Trường Đại học Tây Nguyên thông báo tuyển sinh hệ Vừa làm Vừa học đợt 2 năm 2022.

Xét hồ sơ – Không thi tuyển – Lịch học cuối tuần – Học phí ưu đãi

===============

✅09 ngành Đại học văn bằng 2
✅20 ngành liên thông Cao đẳng lên Đại học
✅11 ngành liên thông Trung cấp lên Đại học
✅01 ngành liên thông THPT lên Đại học
✅Nhận hồ sơ đợt 2: đến ngày 10/06/2022
1. Thông tin tuyển sinh

1.1. Tuyển sinh đại học (đào tạo dài hạn, toàn phần)

TT Mã ngành Ngành đào tạo Đối tượng tuyển sinh Cách xét tuyển
1 7620115 Kinh tế nông nghiệp Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông Xét tuyển dựa vào kết quả học tập trung học phổ thông

1.2. Tuyển sinh liên thông từ trình độ trung cấp lên đại học

TT Mã ngành Tên ngành Đối tượng tuyển sinh Cách xét tuyển
  1 7140202 Giáo dục Tiểu học Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành Giáo dục Tiểu học Xét tuyển dựa vào kết quả học tập trung cấp
  2 7140201 Giáo dục Mầm non Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành Giáo dục Mầm non.
  3 7140212 Sư phạm Hóa học Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành Sư phạm Hóa học hoặc chuyên ngành gần
  4 7640101 Thú y Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành Chăn nuôi, Thú y
  5 7620105 Chăn nuôi Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành Chăn nuôi, Thú y
  6 7850103 Quản lí đất đai Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp
  7 7620110 Khoa học cây trồng Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp
  8 7620205 Lâm sinh Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp
  9 7720301 Điều dưỡng Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe
10 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe
11 7340301 Kế toán Thí sinh tốt nghiệp trung cấp ngành đúng hoặc chuyên ngành gần

1.3. Tuyển sinh liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học

TT Mã ngành Tên ngành Đối tượng tuyển sinh Cách xét tuyển
  1 7140202 Giáo dục Tiểu học Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Giáo dục Tiểu học Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cao đẳng
  2 7140201 Giáo dục Mầm non Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Giáo dục Mầm non.
  3 7140205 Giáo dục Chính trị Thí sinh đã có bằng tốt nghiệp cao đẳng ngành SP Giáo dục công dân, hoặc sư phạm dạy nhiều môn trong đó có môn GD công dân
  4 7140206 Giáo dục Thể chất Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Giáo dục Thể chất
  5 7140217 Sư phạm Ngữ văn Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Sư phạm Ngữ văn hoặc chuyên ngành gần
  6 7140209 Sư phạm Toán Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Sư phạm Toán hoặc chuyên ngành gần Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cao đẳng
  7 7140211 Sư phạm Vật lí Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Sư phạm Vật lí hoặc chuyên ngành gần
  8 7140212 Sư phạm Hóa học Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Sư phạm Hóa học hoặc chuyên ngành gần
  9 7140213 Sư phạm Sinh học Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Sư phạm Sinh học hoặc chuyên ngành gần
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Sư phạm Tiếng Anh, Tiếng Anh
11 7640101 Thú y Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Chăn nuôi, Thú y
12 7620105 Chăn nuôi Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành Chăn nuôi, Thú y
13 7850103 Quản lí đất đai Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng
14 7620110 Khoa học cây trồng Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng
15 7620205 Lâm sinh Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng
16 7720301 Điều dưỡng Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe
17 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học Thí sinh đã tốt nghiệp cao đẳng các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe
18 7340101 Quản trị kinh doanh Thí sinh tốt nghiệp cao đẳng ngành đúng hoặc ngành gần
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng Thí sinh tốt nghiệp cao đẳng ngành đúng hoặc ngành gần
20 7340301 Kế toán Thí sinh tốt nghiệp cao đẳng ngành đúng hoặc ngành gần

1.4. Tuyển sinh liên thông đại học đối với người tốt nghiệp đại học (văn bằng 2)

TT Mã ngành Tên ngành Đối tượng tuyển sinh Cách xét tuyển
   1 7229001 Triết học Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ đại học Xét tuyển dựa vào kết quả học tập trình độ đại học
   2 7220201 Ngôn ngữ Anh
   3 7340101 Quản trị kinh doanh
   4 7340201 Tài chính – Ngân hàng
   5 7340301 Kế toán
   6 7640101 Thú y
   7 7620110 Khoa học cây trồng
   8 7620205 Lâm sinh
   9 7850103 Quản lí đất đai

2. Tổng chỉ tiêu hệ vừa làm vừa học năm 2022 (dự kiến): 1085.

3. Thời gian đào tạo và kế hoạch học tập

3.1. Thời gian đào tạo

Sinh viên học tập theo học chế tín chỉ, thời gian đào tạo thực tế phụ thuộc vào số học phần được miễn giảm và số học phần bắt buộc phải học trong quá trình đào tạo của sinh viên.

3.2. Kế hoạch học tập

– Các ngành đào tạo giáo viên (sư phạm): Học trong dịp hè, Thứ Bảy, Chủ nhật.

– Các ngành đào tạo khác: Học vào Thứ Bảy, Chủ nhật, buổi tối các ngày trong tuần.

4. Hồ sơ, điều kiện và cách thức xét tuyển

4.1. Hồ sơ đăng ký dự tuyển

  • Đối với hệ liên thông Trung cấp, Cao đẳng lên Đại học hoặc Văn bằng 2:
    • Phiếu đăng ký tuyển sinh. Tải phiếu đăng ký TẠI ĐÂY
    • Bản photocopy chứng minh nhân dân/căn cước công dân
    • Bản photocopy bằng trung cấp/cao đẳng/đại học
    • Bản photocopy bảng điểm trung cấp/cao đẳng/đại học
  • Đối với hệ VLVH đào tạo toàn phần (Tuyển sinh THPT lên Đại học):
    • Phiếu đăng ký tuyển sinh. Tải phiếu đăng ký TẠI ĐÂY
    • Bản photocopy chứng minh nhân dân/căn cước công dân
    • Bản photocopy bằng tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
    • Bản photocopy học bạ THPT

*Lưu ý: Các bản photocopy trong hồ sơ KHÔNG cần công chứng

4.2. Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển (Ngưỡng đảm bảo chất lượng)

  • Đào tạo đại học: Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông
  • Đào tạo liên thông trung cấp, cao đẳng lên đại học
    • Các ngành đào tạo giáo viên: Học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa THPT đạt từ 8,0 trở lên hoặc tốt nghiệp THPT loại giỏi hoặc có học lực lớp 12 đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo hoặc tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng đạt loại giỏi; hoặc tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng đạt loại khá và có 3 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo; hoặc tốt nghiệp trình độ trung cấp, cao đẳng trước ngày 07/5/2020.
    • Các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Giáo dục Thể chất phải đạt một trong các tiêu chí sau: Học lực lớp 12 đạt loại khá hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa THPT đạt từ 6,5 trở lên, hoặc tốt nghiệp THPT loại khá, hoặc có học lực lớp 12 đạt loại trung bình và có 5 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo hoặc tốt nghiệp trình độ trung cấp, hoặc trình độ cao đẳng đạt loại khá trở lên;
    • Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng đối với các ngành khác.

Ghi chú: Thí sinh liên thông từ trình độ trung cấp lên trình độ đại học phải có bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận hoàn thành chương trình THPT mới được xét tuyển.

  • Đào tạo liên thông đại học đối với người tốt nghiệp đại học (văn bằng 2): Thí sinh đã tốt nghiệp đại học.

4.3. Cách xét tuyển

  • Đào tạo đại học

Điểm xét tuyển = A + Điểm ưu tiên, trong đó:

A = Điểm trung bình năm học lớp 12 * 3

  • Đào tạo liên thông lên đại học

Điểm xét tuyển = B + Điểm ưu tiên, trong đó:

B = Điểm trung bình chung toàn khóa (hoặc điểm trung bình xếp loại tốt nghiệp) của trình độ trung cấp (hoặc cao đẳng, đại học) * 3

4.4. Kết quả xét tuyển

Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh, Nhà trường sẽ xét trúng tuyển theo ngành đăng ký dự thi theo thứ tự điểm xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

5. Thời gian, Cách thức và Lệ phí nộp hồ sơ xét tuyển

5.1. Thời gian nhận hồ sơ 

Đợt tuyển sinh Thời gian nhận hồ sơ Ngày xét tuyển
Đợt 1 Đến ngày 11/3/2022 16/3/2022
Đợt 2 Từ 17/3 đến 10/6/2022 15/6/2022
Đợt 3 Từ 16/6 đến 09/9/2022 14/9/2022
Đợt 4 Từ 15/9 đến 11/11/2022 16/11/2022

5.2.  Cách thức nộp hồ sơ

Cách 1: Nộp hồ sơ trực tuyến theo link: TẠI ĐÂY

Cách 2: Nộp hồ sơ qua bưu điện theo địa chỉ: Phòng Truyền thông và tư vấn tuyển sinh, Tầng 1, Tòa nhà điều hành, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.

Cách 3: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Truyền thông và tư vấn tuyển sinh, Tầng 1, Tòa nhà điều hành, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.

5.3.  Lệ phí đăng ký dự tuyển

  • Lệ phí: 200.000đ/1 hồ sơ
  • Cách thức nộp lệ phí:
    • Nộp trực tiếp tại: Phòng Truyền thông và tư vấn tuyển sinh, Tầng 1, Tòa nhà điều hành, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần.
    • Chuyển khoản:
      • Tên tài khoản: Trường Đại học Tây Nguyên
      • Số tài khoản: 5200201012013 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Lắk.
      • Nội dung chuyển khoản: HSVLVH, Họ tên, số điện thoại. Ví dụ: HSVLVH, Nguyễn Văn Anh, 0985212121
      • Chọn chế độ chuyển khoản thường (hệ thống chưa hỗ trợ chuyển khoản nhanh)

*Nếu nộp hồ sơ qua bưu điện, sau khi chuyển khoản xong, anh/chị vui lòng chụp chụp phiếu chuyển tiền (nếu chuyển tiền tại phòng giao dịch) hoặc chụp màn hình biên nhận chuyển khoản (nếu dùng mobile banking) và gửi qua Zalo hotline 0965164445 để tư vấn viên xác nhận chuyển khoản.

6. Mở lớp đào tạo tại đơn vị liên kết

Nếu có đủ điều kiện mở lớp, Nhà trường sẽ phối hợp với đơn vị liên kết đào tạo và hoàn tất thủ tục tuyển sinh trước ngày xét tuyển 1 tháng (không đào tạo ngoài trường đối với ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học). Thí sinh đăng ký dự tuyển tại đơn vị liên kết đào tạo phải nộp 02 bộ hồ sơ (như quy định tại Mục 4.1), nộp vào thời gian do Nhà trường và đơn vị liên kết đào tạo quy định.

Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với Phòng Truyền thông và tư vấn tuyển sinh, Tầng 1, Tòa nhà điều hành, Trường Đại học Tây Nguyên, số 567, Lê Duẩn, phường EaTam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại 0262.3817397.

Website: http://tuyensinh.ttn.edu.vn,  

Hotline/Zalo: 096 516 44 45.

Xem file thông báo tuyển sinh VLVH năm 2022 TẠI ĐÂY