Năm 2022, Trường Đại học Tây Nguyên dự kiến dành 772  chỉ tiêu xét tuyển đại học chính quy vào 37 ngành (Không xét ngành Y đa khoa) theo điểm học bạ THPT (đã điều chỉnh theo đề án được phê duyệt). Thông tin cụ thể như sau:

1. Ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển

Click vào tên ngành để xem mô tả và cơ hội việc làm từng ngành

Stt Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Chỉ tiêu 2022 (Dự kiến) Điểm trúng tuyển năm 2021
1 7720101 Y khoa B00 0
2 7720301 Điều dưỡng B00 12 25.5
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 12  25.5
4 7140201 Giáo dục Mầm non M01, M09 25 23.0
5 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, C03 10  23.0
6 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00, C00, D01 8  23.0
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 10  23.0
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14, D15, D66 10  25.0
9 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, D01, D66 30  23.0
10 7140206 Giáo dục Thể chất T01, T20 25  22.0
11 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, B00 25  23.0
12 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, C01 25  23.0
13 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 25  23.0
14 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, B03, B08 10  23.0
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên* A00, A02, B00, D90 10  –
16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 50 18.0
17 7229001 Triết học C00, C19, D01, D66 10 18.0
18 7229030 Văn học C00, C19, C20 15 18.0
19 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 35 18.0
20 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D07 25 18.0
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, D07 15 18.0
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 30  21.0
23 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 15 18.0
24 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 15 18.0
25 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 30 18.0
26 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 20 18.0
27 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, B08 20 18.0
28 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 20 18.0
29 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, B08 20 18.0
30 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A02, B00, B08 15 18.0
31 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A02, B00, B08 15 18.0
32 7620110 Khoa học cây trồng A00, A02, B00, B08 30 18.0
33 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A02, B00, B08 25 18.0
34 7620205 Lâm sinh A00, A02, B00, B08 15 18.0
35 7620211 Quản lí tài nguyên rừng A00, A02, B00, B08 20
36 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A02, B00 20 18.0
37 7640101 Thú y A02, B00, B08, D13 50 18.0
38 7620105 Chăn nuôi A02, B00, B08, D13 25 18.0

(*) các ngành dự kiến tuyển sinh

Bảng tổ hợp xét tuyển năm 2022

TT Mã tổ hợp Các môn trong tổ hợp Ghi chú
1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học
2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh
3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học
4 B00 Toán, Hóa học, Sinh học
5 B03 Toán, Ngữ văn, Sinh học
6 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh
7 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
8 C01 Toán, Ngữ văn, Vật lý
9 C03 Ngữ văn, Toán, Lịch sử
10 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
11 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
13 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
14 D13 Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
15 D14 Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh
16 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
17 D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
18 D90 Toán, Tiếng Anh, KHTN
19 M01 Văn, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)
20 M09 Toán, NK1 (Kể chuyện – Đọc diễn cảm), NK2 (Hát – Nhạc)
21 T01 Toán, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ) Nếu thi trực tiếp
22 T20 Văn, NK3 (chạy 100m), NK4 (bật xa tại chỗ)

2. Điều kiện để xét học bạ

– Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên (Xem công thức tính điểm xét tốt nghiệp như ảnh dưới)

– Đối với các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên

– Đối với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đạt một trong các điều kiện sau:

  • Có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên
  • Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế,
  • Có điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 9,0 trở lên

– Đối với các ngành còn lại: Học lực trung bình và có điểm xét tuyển đạt từ 18,0 trở lên theo thang điểm 30 . Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm trung bình môn tiếng Anh phải đạt từ 6,0 trở lên.

Các tính điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2021

3. Các cách xét điểm học bạ THPT

Có 4 cách xét điểm học bạ THPT. Thí sinh chọn cách có lợi nhất để xét tuyển:

  • Cách 1: Xét điểm trung bình học kỳ của các môn học năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (Xét 2 học kỳ)

Ví dụ: thí sinh chọn tổ hợp A00 (Toán-Vật lí-Hóa học), khi đó:

Điểm môn Toán = (Tổng điểm 2 học kỳ lớp 12  môn Toán)/2

Điểm môn Vật lí = (Tổng điểm  2 học kỳ lớp 12  môn Vật lí)/2

Điểm môn Hóa học = (Tổng điểm  2 học kỳ lớp 12  môn Hóa học)/2

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Vật lí + Điểm môn Hóa học + Điểm ưu tiên

  • Cách 2: Xét điểm trung bình học kỳ của các môn học năm lớp 11 và kỳ 1 năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (Xét 3 học kỳ)

Ví dụ: thí sinh chọn tổ hợp A00 (Toán-Vật lí-Hóa học), khi đó:

Điểm môn Toán = (Tổng điểm 3 học kỳ môn Toán)/3

Điểm môn Vật lí = (Tổng điểm 3 học kỳ môn Vật lí)/3

Điểm môn Hóa học = (Tổng điểm 3 học kỳ môn Hóa học)/3

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Vật lí + Điểm môn Hóa học + Điểm ưu tiên

  • Cách 3: Xét điểm trung bình học kỳ của các môn học năm lớp 10, năm lớp 11 và kỳ 1 năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (Xét 5 học kỳ)

Ví dụ: thí sinh chọn tổ hợp A00 (Toán-Vật lí-Hóa học), khi đó:

Điểm môn Toán = (Tổng điểm 5 học kỳ môn Toán)/5

Điểm môn Vật lí = (Tổng điểm 5 học kỳ môn Vật lí)/5

Điểm môn Hóa học = (Tổng điểm 5 học kỳ môn Hóa học)/5

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Vật lí + Điểm môn Hóa học + Điểm ưu tiên

  • Cách 4: Xét điểm trung bình học kỳ của các môn học năm lớp 10, năm lớp 11 và năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển (Xét 6 học kỳ)

Ví dụ: thí sinh chọn tổ hợp A00 (Toán-Vật lí-Hóa học), khi đó:

Điểm môn Toán = (Tổng điểm 6 học kỳ môn Toán)/6

Điểm môn Vật lí = (Tổng điểm 6 học kỳ môn Vật lí)/6

Điểm môn Hóa học = (Tổng điểm 6 học kỳ môn Hóa học)/6

Điểm xét tuyển = Điểm môn Toán + Điểm môn Vật lí + Điểm môn Hóa học + Điểm ưu tiên

* Điểm các môn thành phần và điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số phần thập phân

* Điểm trúng tuyển là như nhau trong cùng một ngành và cùng một phương thức xét tuyển.

4. Chế độ ưu tiên 

  • Chế độ ưu tiên đối tượng và khu vực thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Nếu thí sinh thuộc một trong các đối tượng và khu vực dưới đây, điểm cộng của thí sinh sẽ được tính như sau:
    • Nhóm ưu tiên 1: được cộng 2 điểm
    • Nhóm ưu tiên 2: được cộng 1 điểm
    • Khu vực 1: được cộng 0,75 điểm
    • Khu vực 2 – NT: được cộng 0,5 điểm

Xem thông tin chi tiết về chế độ ưu tiên TẠI ĐÂY

5. Cách thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh cần thực hiện theo 2 bước:

Bước 1:

  • Đăng ký trực tuyến trên hệ thống của Trường Đại học Tây Nguyên TẠI ĐÂY.
  • Thời gian: từ 23/5 đến 15/7/2022

Bước 2:

  • Đăng ký xét tuyển trên hệ thống Quản lý thi Tốt nghiệp THPT & Tuyển sinh của Bộ GD&ĐT TẠI ĐÂY.
  • Thời gian: từ 22/7-20/8/2022

*Hỗ trợ tư vấn thông tin tuyển sinh: 

Điện thoại/Zalo: 0965.164.445; Fanpage: www.facebook.com/tvtsttn/