Click vào tên ngành để xem mô tả về ngành, cơ hội việc làm và các thông tin khác:

        1. Y khoa 
        2. Điều dưỡng 
        3. Kỹ thuật xét nghiệm y học
        4. Giáo dục Mầm non
        5. Giáo dục Tiểu học
        6. Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai
        7. Sư phạm Ngữ văn
        8. Sư phạm Tiếng Anh
        9. Giáo dục Chính trị
        10. Giáo dục Thể chất
        11. Sư phạm Toán học 
        12. Sư phạm Vật lý
        13. Sư phạm Hoá học
        14. Sư phạm Sinh học
        15. Sư phạm Khoa học tự nhiên* 
        16. Ngôn ngữ Anh
        17. Triết học
        18. Văn học
        19. Kinh tế
        20. Kinh tế phát triển
        21. Kinh tế nông nghiệp
        22. Quản trị kinh doanh
        23. Quản trị kinh doanh chất lượng cao* 
        24. Tài chính – Ngân hàng
        25. Kinh doanh thương mại
        26. Kế toán
        27. Sinh học
        28. Công nghệ sinh học
        29. Công nghệ Sinh học – Y dược
        30. Công nghệ thông tin
        31. Công nghệ thực phẩm
        32. Công nghệ sau thu hoạch
        33. Khoa học cây trồng
        34. Nông nghiệp Công nghệ cao*
        35. Bảo vệ thực vật
        36. Lâm sinh
        37. Quản lí tài nguyên rừng
        38. Quản lý đất đai
        39. Thú y
        40. Chăn nuôi 
        41. Công nghệ tài chính
        42. Tâm ký học giáo dục